Xem việc tốt nên làm tháng 8 năm 2024

[CPA] Xem việc tốt nên làm ở mỗi ngày trong tháng 8 năm 2024 là công cụ giúp bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng việc nào nên và không nên làm trong một ngày. Gợi ý những việc nên làm trong ngày để giúp bạn tiến hành công việc của mình thuận lợi, may mắn trong tháng 8/2024.

Xem việc tốt nên làm trong tháng 8 năm 2024

Sau đây là danh sách các việc tốt nên làm tương ứng ở các ngày trong tháng 8/2024:

☯ XEM VIỆC TỐT NÊN LÀM TRONG THÁNG 8 NĂM 2024

Ngày Việc tốt Chi tiết
1/8/2024
Âm lịch: 27/6/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, san đường
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
2/8/2024
Âm lịch: 28/6/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, san đường, đào đất
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
3/8/2024
Âm lịch: 29/6/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
4/8/2024
Âm lịch: 1/7/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
5/8/2024
Âm lịch: 2/7/2024
THỨ HAI
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
6/8/2024
Âm lịch: 3/7/2024
THỨ BA
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh
  • Bát tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
7/8/2024
Âm lịch: 4/7/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
  • Bát tự: Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
8/8/2024
Âm lịch: 5/7/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
9/8/2024
Âm lịch: 6/7/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
10/8/2024
Âm lịch: 7/7/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Chữa bệnh, đổ mái, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
11/8/2024
Âm lịch: 8/7/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài,
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
12/8/2024
Âm lịch: 9/7/2024
THỨ HAI
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, nạp tài, an táng
  • Không nên: Không có
  • Bát tự: Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
13/8/2024
Âm lịch: 10/7/2024
THỨ BA
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
  • Bát tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
14/8/2024
Âm lịch: 11/7/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Họp mặt, san đường
  • Không nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
15/8/2024
Âm lịch: 12/7/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
16/8/2024
Âm lịch: 13/7/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
17/8/2024
Âm lịch: 14/7/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Bát tự: Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
18/8/2024
Âm lịch: 15/7/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
19/8/2024
Âm lịch: 16/7/2024
THỨ HAI
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng, san đường
  • Bát tự: Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
20/8/2024
Âm lịch: 17/7/2024
THỨ BA
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
21/8/2024
Âm lịch: 18/7/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
  • Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
22/8/2024
Âm lịch: 19/7/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái
  • Bát tự: Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
23/8/2024
Âm lịch: 20/7/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
24/8/2024
Âm lịch: 21/7/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Xuất hành, nhận người, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
25/8/2024
Âm lịch: 22/7/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
  • Bát tự: Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
26/8/2024
Âm lịch: 23/7/2024
THỨ HAI
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
  • Không nên: Cúng tế
  • Bát tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
27/8/2024
Âm lịch: 24/7/2024
THỨ BA
  • Nên: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh
  • Bát tự: Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
28/8/2024
Âm lịch: 25/7/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
29/8/2024
Âm lịch: 26/7/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất
  • Không nên: Sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
30/8/2024
Âm lịch: 27/7/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
31/8/2024
Âm lịch: 28/7/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
  • Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần

Xem ngày tốt cho các việc cụ thể trong tháng 8 năm 2024

Ngoài tra cứu việc tốt nên làm trong ngày ở tháng 8 năm 2024, các bạn cũng có thể tra cứu ngày tốt để triển khai các việc cụ thể như: xuất hành, khai trương,… Xem thêm ngày tốt cho các việc cụ thể trong tháng 8/2024:

TỔNG QUAN TỬ VI NĂM GIÁP THÌN 2024:

Năm Giáp Thìn là năm nào? Những người sinh năm Giáp Thìn trước đây và sắp tới là: ...1664, 1724, 1784, 1844, 1904, 1964, 2024, 2084, 2144... (± 60) => Xem thêm: Lục thập hoa giáp

Năm 2024 Giáp Thìn là năm con Rồng sẽ bắt đầu từ ngày 10/02/2024 đến ngày 20/01/2025 Dương Lịch, thuộc mệnh Hỏa với ngũ hành nạp âm là Phúc Đăng Hỏa (tức Lửa Đèn Dầu). Theo quan niệm của người phương Đông, Rồng là một linh vật mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự cát lành và thịnh vượng. Do đó, năm Rồng 2024 được xem là báo hiệu của nhiều điều may mắn, thăng tiến và cơ hội bùng nổ ở nhiều phương diện trong cuộc sống.

  • Thiên can: Thiên can Giáp của năm 2024 sẽ tương hợp với thiên can Kỷ và khắc (tương hình) với thiên can Canh, Mậu.
  • Địa chi: Thìn sẽ tương hợp với các địa chi trong bộ Tam Hợp là tuổi Tý và Thân, đồng thời Tứ Hành Xung với tuổi Tuất - Sửu - Mùi.
  • Ngũ hành: Tương hợp với mệnh: Mộc và Thổ; Tương khắc với mệnh: Kim.
  • Màu sắc chủ đạo năm 2024: Đỏ, cam, hồng, tím.
  • Con số may mắn năm 2024: phù hợp với các số 4 và 9; kỵ đối với số 3 và 8.
  • Hướng tốt năm 2024: Đông Bắc, Đông Nam.
  • Tuổi hợp năm 2024: Hợp với các tuổi Bính Tý, Mậu Sửu, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Tân Hợi; Khắc với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Mùi, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Đinh Dậu, Quý Mão.
  • Xem Tuổi phạm Thái Tuế 2024 | Xem Tuổi gặp hạn Kim Lâu - Tam Tai - Hoang Ốc 2024 | Xem thêm: Tổng quan năm 2024; Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *