Xem ngày tốt giải trừ tháng 8 năm 2024

[CPA] Xem ngày tốt giải trừ tháng 8 năm 2024 là công cụ giúp bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng trong một tuần, tháng hay năm có những ngày nào tốt, ngày nào đẹp để giải trừ.

Ngoài việc xem ngày tốt, ngày đẹp để giải trừ trong tháng 8/2024, các bạn cũng có thể tra cứu giờ tốt (giờ hoàng đạo) chi tiết để tiến hành triển khai công việc của mình!

Các bước chọn ngày tốt cơ bản:

B1. Tránh các ngày ngày hắc đạo (ngày xấu) tương ứng với việc xấu trong ngày đã gợi ý.
B2. Ngày không được xung khắc với bản mệnh.
B3. Căn cứ Sao tốt/xấu để cân nhắc. Ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ,…), tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
B4. Trực, Sao Nhị Thập Bát Tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
B5. Xem ngày đó là ngày hoàng đạo hay hắc đạo để cân nhắc thêm.
B6. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ đẹp để khởi sự.

Xem ngày tốt giải trừ trong tháng 8 năm 2024

Sau đây là danh sách các ngày tốt/xấu để giải trừ trong tháng 8/2024. Bạn hãy chọn Ngày Tốt hoặc Ngày Rất Tốt, sau đó xem thử ngày đó có xung khắc với cung tuổi của bạn không và cuối cùng là chọn giờ đẹp để khởi sự:

Ngày 1/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 1/8/2024 (Dương lịch)
THỨ NĂM, Ngày 1/8/2024 – Nhằm ngày 27/6/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Kiếp – Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 2/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 2/8/2024 (Dương lịch)
THỨ SÁU, Ngày 2/8/2024 – Nhằm ngày 28/6/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Túc – Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 3/8/2024

Đánh giá: Ngày Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 3/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BẢY, Ngày 3/8/2024 – Nhằm ngày 29/6/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Huyền Vũ – Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 4/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 4/8/2024 (Dương lịch)
CHỦ NHẬT, Ngày 4/8/2024 – Nhằm ngày 1/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 5/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 5/8/2024 (Dương lịch)
THỨ HAI, Ngày 5/8/2024 – Nhằm ngày 2/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 6/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 6/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BA, Ngày 6/8/2024 – Nhằm ngày 3/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 7/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 7/8/2024 (Dương lịch)
THỨ TƯ, Ngày 7/8/2024 – Nhằm ngày 4/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 8/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 8/8/2024 (Dương lịch)
THỨ NĂM, Ngày 8/8/2024 – Nhằm ngày 5/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 9/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 9/8/2024 (Dương lịch)
THỨ SÁU, Ngày 9/8/2024 – Nhằm ngày 6/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 10/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 10/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BẢY, Ngày 10/8/2024 – Nhằm ngày 7/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 11/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 11/8/2024 (Dương lịch)
CHỦ NHẬT, Ngày 11/8/2024 – Nhằm ngày 8/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 12/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 12/8/2024 (Dương lịch)
THỨ HAI, Ngày 12/8/2024 – Nhằm ngày 9/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

Ngày 13/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 13/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BA, Ngày 13/8/2024 – Nhằm ngày 10/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 14/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 14/8/2024 (Dương lịch)
THỨ TƯ, Ngày 14/8/2024 – Nhằm ngày 11/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 15/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 15/8/2024 (Dương lịch)
THỨ NĂM, Ngày 15/8/2024 – Nhằm ngày 12/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 16/8/2024

Đánh giá: Ngày Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 16/8/2024 (Dương lịch)
THỨ SÁU, Ngày 16/8/2024 – Nhằm ngày 13/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 17/8/2024

Đánh giá: Ngày Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 17/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BẢY, Ngày 17/8/2024 – Nhằm ngày 14/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 18/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 18/8/2024 (Dương lịch)
CHỦ NHẬT, Ngày 18/8/2024 – Nhằm ngày 15/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 19/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 19/8/2024 (Dương lịch)
THỨ HAI, Ngày 19/8/2024 – Nhằm ngày 16/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Ất Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 20/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 20/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BA, Ngày 20/8/2024 – Nhằm ngày 17/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 21/8/2024

Đánh giá: Ngày Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 21/8/2024 (Dương lịch)
THỨ TƯ, Ngày 21/8/2024 – Nhằm ngày 18/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Thu
Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 22/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 22/8/2024 (Dương lịch)
THỨ NĂM, Ngày 22/8/2024 – Nhằm ngày 19/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 23/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 23/8/2024 (Dương lịch)
THỨ SÁU, Ngày 23/8/2024 – Nhằm ngày 20/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần

Ngày 24/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 24/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BẢY, Ngày 24/8/2024 – Nhằm ngày 21/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 25/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 25/8/2024 (Dương lịch)
CHỦ NHẬT, Ngày 25/8/2024 – Nhằm ngày 22/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 26/8/2024

Đánh giá: Ngày Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 26/8/2024 (Dương lịch)
THỨ HAI, Ngày 26/8/2024 – Nhằm ngày 23/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đạo Tặc – Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 27/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 27/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BA, Ngày 27/8/2024 – Nhằm ngày 24/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Hảo Thương – Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 28/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 28/8/2024 (Dương lịch)
THỨ TƯ, Ngày 28/8/2024 – Nhằm ngày 25/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Đường Phong – Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 29/8/2024

Đánh giá: Ngày Xấu khi giải trừ trong ngày hôm nay – 29/8/2024 (Dương lịch)
THỨ NĂM, Ngày 29/8/2024 – Nhằm ngày 26/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Thổ – Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 30/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 30/8/2024 (Dương lịch)
THỨ SÁU, Ngày 30/8/2024 – Nhằm ngày 27/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Kim Dương – Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần

Ngày 31/8/2024

Đánh giá: Ngày Rất Tốt khi giải trừ trong ngày hôm nay – 31/8/2024 (Dương lịch)
THỨ BẢY, Ngày 31/8/2024 – Nhằm ngày 28/7/2024 (Âm lịch)
Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn ; Tiết: Xử thử
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Xuất hành:
Ngày xuất hành: Là ngày Thuần Dương – Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần

Xem ngày tốt cho các việc khác trong tháng 8 năm 2024

Ngoài việc tra cứu ngày tốt để giải trừ trong tháng 8 năm 2024, các bạn cũng có thể tra cứu ngày tốt để triển khai các việc khác như xuất hành, khai trương,… Xem thêm ngày tốt cho các việc khác trong tháng 8/2024:

TỔNG QUAN TỬ VI NĂM GIÁP THÌN 2024:

Năm Giáp Thìn là năm nào? Những người sinh năm Giáp Thìn trước đây và sắp tới là: ...1664, 1724, 1784, 1844, 1904, 1964, 2024, 2084, 2144... (± 60) => Xem thêm: Lục thập hoa giáp

Năm 2024 Giáp Thìn là năm con Rồng sẽ bắt đầu từ ngày 10/02/2024 đến ngày 20/01/2025 Dương Lịch, thuộc mệnh Hỏa với ngũ hành nạp âm là Phúc Đăng Hỏa (tức Lửa Đèn Dầu). Theo quan niệm của người phương Đông, Rồng là một linh vật mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự cát lành và thịnh vượng. Do đó, năm Rồng 2024 được xem là báo hiệu của nhiều điều may mắn, thăng tiến và cơ hội bùng nổ ở nhiều phương diện trong cuộc sống.

  • Thiên can: Thiên can Giáp của năm 2024 sẽ tương hợp với thiên can Kỷ và khắc (tương hình) với thiên can Canh, Mậu.
  • Địa chi: Thìn sẽ tương hợp với các địa chi trong bộ Tam Hợp là tuổi Tý và Thân, đồng thời Tứ Hành Xung với tuổi Tuất - Sửu - Mùi.
  • Ngũ hành: Tương hợp với mệnh: Mộc và Thổ; Tương khắc với mệnh: Kim.
  • Màu sắc chủ đạo năm 2024: Đỏ, cam, hồng, tím.
  • Con số may mắn năm 2024: phù hợp với các số 4 và 9; kỵ đối với số 3 và 8.
  • Hướng tốt năm 2024: Đông Bắc, Đông Nam.
  • Tuổi hợp năm 2024: Hợp với các tuổi Bính Tý, Mậu Sửu, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Tân Hợi; Khắc với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Mùi, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Đinh Dậu, Quý Mão.
  • Xem Tuổi phạm Thái Tuế 2024 | Xem Tuổi gặp hạn Kim Lâu - Tam Tai - Hoang Ốc 2024 | Xem thêm: Tổng quan năm 2024; Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *