1/7/2024 Âm lịch: 26/5/2024 THỨ HAI |
- Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Cúng tế
|
- Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hạ chí
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
2/7/2024 Âm lịch: 27/5/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hạ chí
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
3/7/2024 Âm lịch: 28/5/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái
- Không nên: Nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hạ chí
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
4/7/2024 Âm lịch: 29/5/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hạ chí
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
5/7/2024 Âm lịch: 30/5/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hạ chí
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
6/7/2024 Âm lịch: 1/6/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, đào giếng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
|
- Bát tự: Ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
7/7/2024 Âm lịch: 2/6/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, sửa kho, đào đất
- Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà
|
- Bát tự: Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
8/7/2024 Âm lịch: 3/6/2024 THỨ HAI |
- Nên: Cúng tế, san đường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
9/7/2024 Âm lịch: 4/6/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, sửa tường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
10/7/2024 Âm lịch: 5/6/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
11/7/2024 Âm lịch: 6/6/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
12/7/2024 Âm lịch: 7/6/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, sửa kho, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
13/7/2024 Âm lịch: 8/6/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh
|
- Bát tự: Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
14/7/2024 Âm lịch: 9/6/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Không nên: San đường
|
- Bát tự: Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, ất Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
15/7/2024 Âm lịch: 10/6/2024 THỨ HAI |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
16/7/2024 Âm lịch: 11/6/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
17/7/2024 Âm lịch: 12/6/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
18/7/2024 Âm lịch: 13/6/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, nhậm chức
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
19/7/2024 Âm lịch: 14/6/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Xuất hành, chữa bệnh, sửa kho, mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
20/7/2024 Âm lịch: 15/6/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
21/7/2024 Âm lịch: 16/6/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu Thử
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
22/7/2024 Âm lịch: 17/6/2024 THỨ HAI |
- Nên: Họp mặt, động thổ, đổ mái, đào đất
- Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
23/7/2024 Âm lịch: 18/6/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
24/7/2024 Âm lịch: 19/6/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, san đường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
25/7/2024 Âm lịch: 20/6/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh
|
- Bát tự: Ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
26/7/2024 Âm lịch: 21/6/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: San đường
|
- Bát tự: Ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
27/7/2024 Âm lịch: 22/6/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
28/7/2024 Âm lịch: 23/6/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, san đường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
29/7/2024 Âm lịch: 24/6/2024 THỨ HAI |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, san đường, đào đất, an táng cải táng
- Không nên: Không có
|
- Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
30/7/2024 Âm lịch: 25/6/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
31/7/2024 Âm lịch: 26/6/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường
- Không nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà
|
- Bát tự: Ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Đại thử
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|