1/10/2024 Âm lịch: 29/8/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
2/10/2024 Âm lịch: 30/8/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
- Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
3/10/2024 Âm lịch: 1/9/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường
- Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
4/10/2024 Âm lịch: 2/9/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Họp mặt, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
5/10/2024 Âm lịch: 3/9/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
- Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
6/10/2024 Âm lịch: 4/9/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Quý Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
7/10/2024 Âm lịch: 5/9/2024 THỨ HAI |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà
|
- Bát tự: Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Thu phân
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
8/10/2024 Âm lịch: 6/9/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
9/10/2024 Âm lịch: 7/9/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: San đường
|
- Bát tự: Ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
10/10/2024 Âm lịch: 8/9/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
11/10/2024 Âm lịch: 9/9/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
12/10/2024 Âm lịch: 10/9/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, san đường
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
13/10/2024 Âm lịch: 11/9/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
14/10/2024 Âm lịch: 12/9/2024 THỨ HAI |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, đổ mái
- Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
15/10/2024 Âm lịch: 13/9/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà
|
- Bát tự: Ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
16/10/2024 Âm lịch: 14/9/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
17/10/2024 Âm lịch: 15/9/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
- Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
18/10/2024 Âm lịch: 16/9/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, an táng, cải táng
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà
|
- Bát tự: Ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
19/10/2024 Âm lịch: 17/9/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
20/10/2024 Âm lịch: 18/9/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, giải trừ
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
21/10/2024 Âm lịch: 19/9/2024 THỨ HAI |
- Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
22/10/2024 Âm lịch: 20/9/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường
|
- Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Hàn Lộ
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
|
23/10/2024 Âm lịch: 21/9/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng
- Không nên: Ký kết, giao dịch
|
- Bát tự: Ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
24/10/2024 Âm lịch: 22/9/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
- Không nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
|
- Bát tự: Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
25/10/2024 Âm lịch: 23/9/2024 THỨ SÁU |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Không nên: Động thổ, sửa bếp, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
|
- Bát tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
26/10/2024 Âm lịch: 24/9/2024 THỨ BẢY |
- Nên: Cúng tế, san đường
- Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
27/10/2024 Âm lịch: 25/9/2024 CHỦ NHẬT |
- Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
|
- Bát tự: Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
28/10/2024 Âm lịch: 26/9/2024 THỨ HAI |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, giao dịch, nạp tài
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
29/10/2024 Âm lịch: 27/9/2024 THỨ BA |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
- Không nên: Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ, san đường
|
- Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
30/10/2024 Âm lịch: 28/9/2024 THỨ TƯ |
- Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
31/10/2024 Âm lịch: 29/9/2024 THỨ NĂM |
- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, đào đất, an táng, cải táng
- Không nên: Mở kho, xuất hàng
|
- Bát tự: Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|