Xem ngày tốt tháng 9 năm 2024

[CPA] Chọn ngày đẹp trong tháng 9 năm 2024 cho 12 con giáp là việc xem các ngày tốt – xấu trong tháng 9/2024 theo tuổi hay năm sinh của gia chủ để quyết định có nên hay không làm một số công việc quan trọng. Việc xem ngày tốt, xấu với mong muốn nhận điều may mắn tốt đẹp sẽ đến với mình và tránh được nhiều nhất những bất trắc, trở ngại trong năm 2024 này.

Danh sách ngày tốt trong tháng 9 năm 2024

☯ XEM NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 9 NĂM 2024

Dương lịch Âm lịch Chi tiết Đánh giá
1/9/2024 29/7/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
2/9/2024 30/7/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
3/9/2024 1/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
4/9/2024 2/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
5/9/2024 3/8/2024
  • Bát tự: Ngày Nhâm Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Xấu
6/9/2024 4/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
7/9/2024 5/8/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
8/9/2024 6/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Hợi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
9/9/2024 7/8/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
10/9/2024 8/8/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
11/9/2024 9/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Tốt
12/9/2024 10/8/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
13/9/2024 11/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
14/9/2024 12/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Tỵ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
15/9/2024 13/8/2024
  • Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
16/9/2024 14/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
17/9/2024 15/8/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Xấu
18/9/2024 16/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
19/9/2024 17/8/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
20/9/2024 18/8/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Hợi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
21/9/2024 19/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
22/9/2024 20/8/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
23/9/2024 21/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Tốt
24/9/2024 22/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
25/9/2024 23/8/2024
  • Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
26/9/2024 24/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
27/9/2024 25/8/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
28/9/2024 26/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
29/9/2024 27/8/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Xấu
30/9/2024 28/8/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt

Danh sách ngày tốt cho 12 con giáp trong tháng 9-2024

Sau đây là Danh sách các ngày đẹp nhất theo 12 con giáp để tiến hành các việc (trọng đại) ở tháng 9 trong năm 2024 này.

Chọn Tuổi của bạn để xem ngày tốt trong Tháng 9/2024
Sửu Dần Mão Thìn Tị
Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Tý

Tuổi Tý (Chuột) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1912, 1924, 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032, 2044, 2056... (± 12)

Các Năm Tý (Chuột) theo Thiên Can - Địa Chi: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Tý khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Tý
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
1/9/2024 29/7/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Sửu

Tuổi Sửu (Trâu, Bò) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1913, 1925, 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033, 2045, 2057... (± 12)

Các Năm Sửu (Trâu, Bò) theo Thiên Can - Địa Chi: Ất Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Sửu khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Sửu
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
2/9/2024 30/7/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
6/9/2024 4/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
9/9/2024 7/8/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
18/9/2024 16/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
21/9/2024 19/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
30/9/2024 28/8/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Dần

Tuổi Dần (Hổ, Cọp, Hùm) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1914, 1926, 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034, 2046, 2058... (± 12)

Các Năm Dần (Hổ, Cọp, Hùm) theo Thiên Can - Địa Chi: Giáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Dần khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Dần
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
3/9/2024 1/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
15/9/2024 13/8/2024
  • Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
27/9/2024 25/8/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Mão

Tuổi Mão (Mèo, Thỏ) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1915, 1927, 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023, 2035, 2047, 2059... (± 12)

Các Năm Mão (Mèo, Thỏ) theo Thiên Can - Địa Chi: Ất Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Mão khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Mão
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
4/9/2024 2/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
16/9/2024 14/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
28/9/2024 26/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Thìn

Tuổi Thìn (Rồng) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1916, 1928, 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024, 2036, 2048, 2060... (± 12)

Các Năm Thìn (Rồng) theo Thiên Can - Địa Chi: Giáp Thìn, Bính Thìn, Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Thìn khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Thìn
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
6/9/2024 4/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
9/9/2024 7/8/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
18/9/2024 16/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
21/9/2024 19/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
30/9/2024 28/8/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Tị

Tuổi Tỵ (Rắn) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1917, 1929, 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025, 2037, 2049, 2061... (± 12)

Các Năm Tỵ (Rắn) theo Thiên Can - Địa Chi: Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Tị khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Tỵ
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
6/9/2024 4/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
18/9/2024 16/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
30/9/2024 28/8/2024
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Ngọ

Tuổi Ngọ (Ngựa) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1918, 1930, 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026, 2038, 2050, 2062... (± 12)

Các Năm Ngọ (Ngựa) theo Thiên Can - Địa Chi: Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Ngọ, Nhâm Ngọ

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Ngọ khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Ngọ
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
4/9/2024 2/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
11/9/2024 9/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
16/9/2024 14/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
23/9/2024 21/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
28/9/2024 26/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Mùi

Tuổi Mùi (Dê, Cừu) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1919, 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027, 2039, 2051, 2063... (± 12)

Các Năm Mùi (Dê, Cừu) theo Thiên Can - Địa Chi: Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Mùi khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Mùi
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
3/9/2024 1/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
12/9/2024 10/8/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
15/9/2024 13/8/2024
  • Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
24/9/2024 22/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
27/9/2024 25/8/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Thân

Tuổi Thân (Khỉ) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1920, 1932, 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028, 2040, 2052, 2064... (± 12)

Các Năm Thân (Khỉ) theo Thiên Can - Địa Chi: Giáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Thân khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Thân
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
1/9/2024 29/7/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
2/9/2024 30/7/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
9/9/2024 7/8/2024
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
21/9/2024 19/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Dậu

Tuổi Dậu (Gà) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1921, 1933, 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029, 2041, 2053, 2065... (± 12)

Các Năm Dậu (Gà) theo Thiên Can - Địa Chi: Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Dậu khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Dậu
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
1/9/2024 29/7/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
2/9/2024 30/7/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Tuất

Tuổi Tuất (Chó) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1922, 1934, 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030, 2042, 2054, 2066... (± 12)

Các Năm Tuất (Chó) theo Thiên Can - Địa Chi: Giáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Tuất khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Tuất
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
3/9/2024 1/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
11/9/2024 9/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
12/9/2024 10/8/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
15/9/2024 13/8/2024
  • Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
23/9/2024 21/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
24/9/2024 22/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
27/9/2024 25/8/2024
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Ngày TỐT trong Tháng 9-2024 cho tuổi Hợi

Tuổi Hợi (Heo, Lợn) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1923, 1935, 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031, 2043, 2055, 2067... (± 12)

Các Năm Hợi (Heo, Lợn) theo Thiên Can - Địa Chi: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi

Sau đây là các ngày tốt nhất trong Tháng 9/2024 hợp với tuổi Hợi khi thực hiện các công việc quan trọng nhất trong đời:

☯ Ngày tốt trong tháng 9 năm 2024 cho tuổi Hợi
Dương lịch Âm lịch Chi tiết
4/9/2024 2/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
11/9/2024 9/8/2024
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
12/9/2024 10/8/2024
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
16/9/2024 14/8/2024
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
23/9/2024 21/8/2024
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
24/9/2024 22/8/2024
  • Bát tự: Ngày Tân Mão, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo:  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
28/9/2024 26/8/2024
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thìn
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

* Cách xác định ngày GIỜ đẹp TRONG Tháng 9 năm 2024:

  1. Chọn (+) ra các ngày hoàng đạo trong tháng Xem ngày tốt tháng 9 năm 2024 của năm 2024.
  2. Chọn (+) ra các ngày có Trực và sao Nhị Thập Bát Tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có Trực và sao Nhị Thập Bát Tú chiếu xuống xấu. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là những trực tốt cần chọn.
  3. Loại (-) ra các ngày xấu như:
    • Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, Vãng vong thì tuyệt đối nên kiêng kỵ làm các công việc quan trọng
    • Sát chủ, Hoang vu tứ quý, Không phòng thì tuyệt đối nên kiêng kỵ cưới hỏi và động thổ làm nhà
  4. Tránh (-) các sao xấu chiếu trong ngày như:
    • Sát Chủ, Thụ Tử, Thiên Hình, Thiên Lao, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Đại Hao, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Yếm (Phá), Băng Tiêu, Ngọa Giải, Hà Khôi, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ, Câu Trần, Cô Thần, Quả Tú, Nguyệt Hư (Phá), Âm Thác, Nguyệt Hình (Phá), Sát Sư thì nên kiêng cự mọi việc
    • Không Phòng, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú, Nhân Cách, Nguyệt Hư thì kiêng kỵ cưới hỏi
    • Thiên Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Phá (Hư), Lục Bất Thành, Chu Tước thì phải kiêng kỵ khai trương cầu tài
    • Thiên Địa, Chuyển Sát, Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Địa Tặc, Nguyệt Kiến thì phải kiêng kỵ các việc động thổ
    • Quỷ Khốc, Tứ Thời, Đại Mộ, Lỗ Ban Sát, Lôi Công, Thiên Ôn, Thiên Tặc, Thiên Hỏa thì tuyệt đối kiêng cự việc xây dựng nhà cửa, kho tàng
    • Phi Ma Sát, Chu Tước, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú thì không nên nhập trạch chuyển chỗ ở
    • Ngũ quỷ thì tuyệt đối không nên xuất hành đi xa
    • Quỷ Khốc, Từ Thời, Đại Mộ, Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng Phục, Tam Tang, Kiếp Sát thì không nên tiến hành làm lễ an táng hoặc cải táng
    • Ngược lại các sao xấu trên, ngày có càng nhiều sao Đại Cát như: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường… thì rất tốt
  5. Sau khi loại được các ngày xấu và sao xấu chiếu thì sẽ so sánh thiên can, địa chi, cung tuổi của bạn với các ngày tốt còn lại để Lựa chọn được ngày đẹp nhất trong tháng 9/2024 cho 12 con giáp và tiến hành công việc của bạn trong năm 2024 này.
  6. Sau khi đã chọn được ngày tốt theo các bước trên thì ta xem thêm chi tiết những thông tin trong ngày khác như giờ tốt (hoàng đạo), hướng xuất hành tốt… để thực hiện công việc và mang lại thuận lợi, may mắn nhất!

TỔNG QUAN TỬ VI NĂM GIÁP THÌN 2024:

Năm Giáp Thìn là năm nào? Những người sinh năm Giáp Thìn trước đây và sắp tới là: ...1664, 1724, 1784, 1844, 1904, 1964, 2024, 2084, 2144... (± 60) => Xem thêm: Lục thập hoa giáp

Năm 2024 Giáp Thìn là năm con Rồng sẽ bắt đầu từ ngày 10/02/2024 đến ngày 20/01/2025 Dương Lịch, thuộc mệnh Hỏa với ngũ hành nạp âm là Phúc Đăng Hỏa (tức Lửa Đèn Dầu). Theo quan niệm của người phương Đông, Rồng là một linh vật mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự cát lành và thịnh vượng. Do đó, năm Rồng 2024 được xem là báo hiệu của nhiều điều may mắn, thăng tiến và cơ hội bùng nổ ở nhiều phương diện trong cuộc sống.

  • Thiên can: Thiên can Giáp của năm 2024 sẽ tương hợp với thiên can Kỷ và khắc (tương hình) với thiên can Canh, Mậu.
  • Địa chi: Thìn sẽ tương hợp với các địa chi trong bộ Tam Hợp là tuổi Tý và Thân, đồng thời Tứ Hành Xung với tuổi Tuất - Sửu - Mùi.
  • Ngũ hành: Tương hợp với mệnh: Mộc và Thổ; Tương khắc với mệnh: Kim.
  • Màu sắc chủ đạo năm 2024: Đỏ, cam, hồng, tím.
  • Con số may mắn năm 2024: phù hợp với các số 4 và 9; kỵ đối với số 3 và 8.
  • Hướng tốt năm 2024: Đông Bắc, Đông Nam.
  • Tuổi hợp năm 2024: Hợp với các tuổi Bính Tý, Mậu Sửu, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Tân Hợi; Khắc với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Mùi, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Đinh Dậu, Quý Mão.
  • Xem Tuổi phạm Thái Tuế 2024 | Xem Tuổi gặp hạn Kim Lâu - Tam Tai - Hoang Ốc 2024 | Xem thêm: Tổng quan năm 2024; Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi

Bạn vừa xem qua cách xem và danh sách các ngày tốt nhất cho 12 con giáp để tiến hành các việc trong tháng 9 năm 2024. Hy vọng qua bài viết này, gia chủ đã biết được mình nên chọn ngày nào tốt nhất để làm các công việc hệ trọng như động thổ xây sửa nhà, đổ trần lợp mái, cưới gả, ma chay, mở hàng khai trương, mua xe, làm đẹp, cắt tóc… trong tháng 9/2024 nhằm giúp cho mọi việc thuận lợi và may mắn.

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *