| 1/1/2024 |
20/11/2023 |
THỨ HAI |
- Bát tự: Ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Đông chí
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
| 2/1/2024 |
21/11/2023 |
THỨ BA |
- Bát tự: Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Đông chí
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
| 3/1/2024 |
22/11/2023 |
THỨ TƯ |
- Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Đông chí
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
| 4/1/2024 |
23/11/2023 |
THỨ NĂM |
- Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Đông chí
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
| 5/1/2024 |
24/11/2023 |
THỨ SÁU |
- Bát tự: Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Đông chí
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
| 6/1/2024 |
25/11/2023 |
THỨ BẢY |
- Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
| 7/1/2024 |
26/11/2023 |
CHỦ NHẬT |
- Bát tự: Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
| 8/1/2024 |
27/11/2023 |
THỨ HAI |
- Bát tự: Ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
| 9/1/2024 |
28/11/2023 |
THỨ BA |
- Bát tự: Ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
| 10/1/2024 |
29/11/2023 |
THỨ TƯ |
- Bát tự: Ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
| 11/1/2024 |
1/12/2023 |
THỨ NĂM |
- Bát tự: Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
| 12/1/2024 |
2/12/2023 |
THỨ SÁU |
- Bát tự: Ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
| 13/1/2024 |
3/12/2023 |
THỨ BẢY |
- Bát tự: Ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
| 14/1/2024 |
4/12/2023 |
CHỦ NHẬT |
- Bát tự: Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
| 15/1/2024 |
5/12/2023 |
THỨ HAI |
- Bát tự: Ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
| 16/1/2024 |
6/12/2023 |
THỨ BA |
- Bát tự: Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, ất Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
| 17/1/2024 |
7/12/2023 |
THỨ TƯ |
- Bát tự: Ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
| 18/1/2024 |
8/12/2023 |
THỨ NĂM |
- Bát tự: Ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
| 19/1/2024 |
9/12/2023 |
THỨ SÁU |
- Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Tiểu Hàn
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 20/1/2024 |
10/12/2023 |
THỨ BẢY |
- Bát tự: Ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 21/1/2024 |
11/12/2023 |
CHỦ NHẬT |
- Bát tự: Ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 22/1/2024 |
12/12/2023 |
THỨ HAI |
- Bát tự: Ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 23/1/2024 |
13/12/2023 |
THỨ BA |
- Bát tự: Ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 24/1/2024 |
14/12/2023 |
THỨ TƯ |
- Bát tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 25/1/2024 |
15/12/2023 |
THỨ NĂM |
- Bát tự: Ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 26/1/2024 |
16/12/2023 |
THỨ SÁU |
- Bát tự: Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 27/1/2024 |
17/12/2023 |
THỨ BẢY |
- Bát tự: Ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 28/1/2024 |
18/12/2023 |
CHỦ NHẬT |
- Bát tự: Ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 29/1/2024 |
19/12/2023 |
THỨ HAI |
- Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
| 30/1/2024 |
20/12/2023 |
THỨ BA |
- Bát tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
| 31/1/2024 |
21/12/2023 |
THỨ TƯ |
- Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|