1/5/2024 Âm lịch: 23/3/2024 THỨ TƯ |
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
|
2/5/2024 Âm lịch: 24/3/2024 THỨ NĂM |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
- Bát tự: Ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
3/5/2024 Âm lịch: 25/3/2024 THỨ SÁU |
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
4/5/2024 Âm lịch: 26/3/2024 THỨ BẢY |
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Cốc vũ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
5/5/2024 Âm lịch: 27/3/2024 CHỦ NHẬT |
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
6/5/2024 Âm lịch: 28/3/2024 THỨ HAI |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
|
7/5/2024 Âm lịch: 29/3/2024 THỨ BA |
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
8/5/2024 Âm lịch: 1/4/2024 THỨ TƯ |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
- Bát tự: Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
9/5/2024 Âm lịch: 2/4/2024 THỨ NĂM |
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
10/5/2024 Âm lịch: 3/4/2024 THỨ SÁU |
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
11/5/2024 Âm lịch: 4/4/2024 THỨ BẢY |
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
12/5/2024 Âm lịch: 5/4/2024 CHỦ NHẬT |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
|
13/5/2024 Âm lịch: 6/4/2024 THỨ HAI |
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
14/5/2024 Âm lịch: 7/4/2024 THỨ BA |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
- Bát tự: Ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
15/5/2024 Âm lịch: 8/4/2024 THỨ TƯ |
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, ất Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
16/5/2024 Âm lịch: 9/4/2024 THỨ NĂM |
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
17/5/2024 Âm lịch: 10/4/2024 THỨ SÁU |
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
|
18/5/2024 Âm lịch: 11/4/2024 THỨ BẢY |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
19/5/2024 Âm lịch: 12/4/2024 CHỦ NHẬT |
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Hạ
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
20/5/2024 Âm lịch: 13/4/2024 THỨ HAI |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
- Bát tự: Ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
21/5/2024 Âm lịch: 14/4/2024 THỨ BA |
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
22/5/2024 Âm lịch: 15/4/2024 THỨ TƯ |
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
23/5/2024 Âm lịch: 16/4/2024 THỨ NĂM |
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
|
24/5/2024 Âm lịch: 17/4/2024 THỨ SÁU |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
25/5/2024 Âm lịch: 18/4/2024 THỨ BẢY |
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
26/5/2024 Âm lịch: 19/4/2024 CHỦ NHẬT |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
- Bát tự: Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
27/5/2024 Âm lịch: 20/4/2024 THỨ HAI |
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
28/5/2024 Âm lịch: 21/4/2024 THỨ BA |
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
|
29/5/2024 Âm lịch: 22/4/2024 THỨ TƯ |
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
30/5/2024 Âm lịch: 23/4/2024 THỨ NĂM |
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
- Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|
31/5/2024 Âm lịch: 24/4/2024 THỨ SÁU |
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
- Bát tự: Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu mãn
- Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
|