Xem giờ hoàng đạo tháng 11 năm 2024

[CPA] Sau khi chọn được ngày đẹp trong tháng 11 của năm 2024, bước tiếp theo chúng ta phải chọn được giờ hoàng đạo (giờ tốt) để tiến hành một số công việc quan trọng như: cưới hỏi nạp tài, động thổ làm nhà, khai trương mở cửa hàng, ma chay lễ tang, nhập trạch, chuyển nhà, lợp mái – đổ trần – cất nóc, mua xe, cắt tóc, làm đẹp…

Việc chọn được ngày và giờ tốt trong tháng 11/2024 với mong muốn nhận điều may mắn tốt đẹp sẽ đến với mình và tránh được nhiều nhất những bất trắc, trở ngại trong tháng 11 năm 2024 này.

Xem ngày giờ tốt (hoàng đạo) – xấu (hắc đạo) tháng 11 năm 2024 là công cụ tra cứu danh sách ngày giờ tốt, ngày giờ xấu để từ đó biết được công việc nên làm, nên tránh trong ngày hôm nay, trong tuần, trong tháng, trong năm theo ngày tháng năm sinh tuổi gia chủ. Ngoài ra, khi xem ngày tốt xấu thì các bạn có thể xem lịch tiết khí, sao chiếu, giờ tốt nhất, giờ xấu nên tránh, hướng xuất hành… trong ngày cần xem.

Sau đây là Danh sách các giờ hoàng đạo tương ứng với các ngày ở trong tháng 11/2024 để tiến hành các việc (trọng đại) trong tháng 11/2024 này.

☯ XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG THÁNG 11 NĂM 2024

Ngày Giờ hoàng đạo Chi tiết
1/11/2024
Âm lịch: 1/10/2024
THỨ SÁU
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
2/11/2024
Âm lịch: 2/10/2024
THỨ BẢY
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Nam vì gặp Hạc thần
3/11/2024
Âm lịch: 3/10/2024
CHỦ NHẬT
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
4/11/2024
Âm lịch: 4/10/2024
THỨ HAI
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Bát tự: Ngày Nhâm Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
5/11/2024
Âm lịch: 5/10/2024
THỨ BA
(23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
6/11/2024
Âm lịch: 6/10/2024
THỨ TƯ
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Sương giáng
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
7/11/2024
Âm lịch: 7/10/2024
THỨ NĂM
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
8/11/2024
Âm lịch: 8/10/2024
THỨ SÁU
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì gặp Hạc thần
9/11/2024
Âm lịch: 9/10/2024
THỨ BẢY
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
10/11/2024
Âm lịch: 10/10/2024
CHỦ NHẬT
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Bát tự: Ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
11/11/2024
Âm lịch: 11/10/2024
THỨ HAI
(23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, ất Dậu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
12/11/2024
Âm lịch: 12/10/2024
THỨ BA
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
13/11/2024
Âm lịch: 13/10/2024
THỨ TƯ
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần
14/11/2024
Âm lịch: 14/10/2024
THỨ NĂM
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
15/11/2024
Âm lịch: 15/10/2024
THỨ SÁU
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
16/11/2024
Âm lịch: 16/10/2024
THỨ BẢY
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Bát tự: Ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
17/11/2024
Âm lịch: 17/10/2024
CHỦ NHẬT
(23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
18/11/2024
Âm lịch: 18/10/2024
THỨ HAI
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
19/11/2024
Âm lịch: 19/10/2024
THỨ BA
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần
20/11/2024
Âm lịch: 20/10/2024
THỨ TƯ
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
21/11/2024
Âm lịch: 21/10/2024
THỨ NĂM
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Đông
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
22/11/2024
Âm lịch: 22/10/2024
THỨ SÁU
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Bát tự: Ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
23/11/2024
Âm lịch: 23/10/2024
THỨ BẢY
(23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
24/11/2024
Âm lịch: 24/10/2024
CHỦ NHẬT
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Bắc vì gặp Hạc thần
25/11/2024
Âm lịch: 25/10/2024
THỨ HAI
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
26/11/2024
Âm lịch: 26/10/2024
THỨ BA
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
27/11/2024
Âm lịch: 27/10/2024
THỨ TƯ
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
28/11/2024
Âm lịch: 28/10/2024
THỨ NĂM
(23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Bát tự: Ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
29/11/2024
Âm lịch: 29/10/2024
THỨ SÁU
(23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
30/11/2024
Âm lịch: 30/10/2024
THỨ BẢY
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Bát tự: Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn ; Tiết: Tiểu tuyết
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần

TỔNG QUAN TỬ VI NĂM GIÁP THÌN 2024:

Năm Giáp Thìn là năm nào? Những người sinh năm Giáp Thìn trước đây và sắp tới là: ...1664, 1724, 1784, 1844, 1904, 1964, 2024, 2084, 2144... (± 60) => Xem thêm: Lục thập hoa giáp

Năm 2024 Giáp Thìn là năm con Rồng sẽ bắt đầu từ ngày 10/02/2024 đến ngày 20/01/2025 Dương Lịch, thuộc mệnh Hỏa với ngũ hành nạp âm là Phúc Đăng Hỏa (tức Lửa Đèn Dầu). Theo quan niệm của người phương Đông, Rồng là một linh vật mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự cát lành và thịnh vượng. Do đó, năm Rồng 2024 được xem là báo hiệu của nhiều điều may mắn, thăng tiến và cơ hội bùng nổ ở nhiều phương diện trong cuộc sống.

  • Thiên can: Thiên can Giáp của năm 2024 sẽ tương hợp với thiên can Kỷ và khắc (tương hình) với thiên can Canh, Mậu.
  • Địa chi: Thìn sẽ tương hợp với các địa chi trong bộ Tam Hợp là tuổi Tý và Thân, đồng thời Tứ Hành Xung với tuổi Tuất - Sửu - Mùi.
  • Ngũ hành: Tương hợp với mệnh: Mộc và Thổ; Tương khắc với mệnh: Kim.
  • Màu sắc chủ đạo năm 2024: Đỏ, cam, hồng, tím.
  • Con số may mắn năm 2024: phù hợp với các số 4 và 9; kỵ đối với số 3 và 8.
  • Hướng tốt năm 2024: Đông Bắc, Đông Nam.
  • Tuổi hợp năm 2024: Hợp với các tuổi Bính Tý, Mậu Sửu, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Tân Hợi; Khắc với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Mùi, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Đinh Dậu, Quý Mão.
  • Xem Tuổi phạm Thái Tuế 2024 | Xem Tuổi gặp hạn Kim Lâu - Tam Tai - Hoang Ốc 2024 | Xem thêm: Tổng quan năm 2024; Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi

Bạn vừa xem qua cách xem và danh sách các giờ tốt nhất (hoàng đạo) ở các ngày trong tháng 11 năm 2024 để tiến hành các công việc ở tháng 11/2024. Hy vọng qua bài viết này, gia chủ đã biết được mình nên chọn giờ nào trong ngày để làm các công việc hệ trọng như động thổ xây sửa nhà, đổ trần lợp mái, cưới gả, ma chay, mở hàng khai trương, nhập trạch – chuyển nhà, mua xe, làm đẹp, cắt tóc… trong tháng 11 năm 2024.

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *