Xem việc tốt nên làm tháng 2 năm 2024

[CPA] Xem việc tốt nên làm ở mỗi ngày trong tháng 2 năm 2024 là công cụ giúp bạn dễ dàng tra cứu nhanh chóng việc nào nên và không nên làm trong một ngày. Gợi ý những việc nên làm trong ngày để giúp bạn tiến hành công việc của mình thuận lợi, may mắn trong tháng 2/2024.

Xem việc tốt nên làm trong tháng 2 năm 2024

Sau đây là danh sách các việc tốt nên làm tương ứng ở các ngày trong tháng 2/2024:

☯ XEM VIỆC TỐT NÊN LÀM TRONG THÁNG 2 NĂM 2024

Ngày Việc tốt Chi tiết
1/2/2024
Âm lịch: 22/12/2023
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
2/2/2024
Âm lịch: 23/12/2023
THỨ SÁU
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt
  • Bát tự: Ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
3/2/2024
Âm lịch: 24/12/2023
THỨ BẢY
  • Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Họp mặt
  • Bát tự: Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Đại hàn
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
4/2/2024
Âm lịch: 25/12/2023
CHỦ NHẬT
  • Nên: Cúng tế, san đường, nhập học, sửa kho, sửa nhà
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
5/2/2024
Âm lịch: 26/12/2023
THỨ HAI
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đánh cá, trồng trọt
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
6/2/2024
Âm lịch: 27/12/2023
THỨ BA
  • Nên: Cúng tế, nhập học, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Không nên: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất
  • Bát tự: Ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
7/2/2024
Âm lịch: 28/12/2023
THỨ TƯ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Không nên: Họp mặt, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
8/2/2024
Âm lịch: 29/12/2023
THỨ NĂM
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Cúng tế, xuất hành, nhậm chức, chuyển nhà, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, đào đất
  • Bát tự: Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
9/2/2024
Âm lịch: 30/12/2023
THỨ SÁU
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Đào đất
  • Bát tự: Ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
10/2/2024
Âm lịch: 1/1/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, họp mặt, xuất hành
  • Không nên: Nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
11/2/2024
Âm lịch: 2/1/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: San đường, sửa nhà, sửa kho
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
12/2/2024
Âm lịch: 3/1/2024
THỨ HAI
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái
  • Bát tự: Ngày Bính Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tý, Canh Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
13/2/2024
Âm lịch: 4/1/2024
THỨ BA
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
14/2/2024
Âm lịch: 5/1/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Mậu Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần
15/2/2024
Âm lịch: 6/1/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Bát tự: Ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
16/2/2024
Âm lịch: 7/1/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
17/2/2024
Âm lịch: 8/1/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
18/2/2024
Âm lịch: 9/1/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, nạp tài
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Bát tự: Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Lập Xuân
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo ; Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
19/2/2024
Âm lịch: 10/1/2024
THỨ HAI
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bế (Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
20/2/2024
Âm lịch: 11/1/2024
THỨ BA
  • Nên: Họp mặt, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Không nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo ; Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
21/2/2024
Âm lịch: 12/1/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng, động thổ, đổ mái
  • Bát tự: Ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo ; Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
22/2/2024
Âm lịch: 13/1/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Không nên: San đường
  • Bát tự: Ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo ; Trực: Mãn (Tránh dùng thuốc, nên đi dạo phố)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
23/2/2024
Âm lịch: 14/1/2024
THỨ SÁU
  • Nên: Cúng tế, san đường, sửa kho, sửa nhà
  • Không nên: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Bát tự: Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo ; Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
24/2/2024
Âm lịch: 15/1/2024
THỨ BẢY
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Không nên: Giải trừ, chữa bệnh, đổ mái
  • Bát tự: Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo ; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Bắc để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
25/2/2024
Âm lịch: 16/1/2024
CHỦ NHẬT
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, sửa kho, sửa nhà
  • Không nên: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo ; Trực: Chấp (Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, ất Sửu
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông vì gặp Hạc thần
26/2/2024
Âm lịch: 17/1/2024
THỨ HAI
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người
  • Không nên: Họp mặt, mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Canh Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo ; Trực: Phá (Tiến hành trị bệnh thì sẽ nhanh khỏi, khỏe mạnh)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
27/2/2024
Âm lịch: 18/1/2024
THỨ BA
  • Nên: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng
  • Không nên: Mở kho, xuất hàng
  • Bát tự: Ngày Tân Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo ; Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt)
  • Giờ hoàng đạo: (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng Tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
28/2/2024
Âm lịch: 19/1/2024
THỨ TƯ
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà
  • Bát tự: Ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo ; Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo)
  • Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần
29/2/2024
Âm lịch: 20/1/2024
THỨ NĂM
  • Nên: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
  • Không nên: Chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất, an táng, cải táng
  • Bát tự: Ngày Quý Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn ; Tiết: Vũ thủy
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo ; Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng)
  • Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
  • Hướng xuất hành: Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc thần

Xem ngày tốt cho các việc cụ thể trong tháng 2 năm 2024

Ngoài tra cứu việc tốt nên làm trong ngày ở tháng 2 năm 2024, các bạn cũng có thể tra cứu ngày tốt để triển khai các việc cụ thể như: xuất hành, khai trương,… Xem thêm ngày tốt cho các việc cụ thể trong tháng 2/2024:

TỔNG QUAN TỬ VI NĂM GIÁP THÌN 2024:

Năm Giáp Thìn là năm nào? Những người sinh năm Giáp Thìn trước đây và sắp tới là: ...1664, 1724, 1784, 1844, 1904, 1964, 2024, 2084, 2144... (± 60) => Xem thêm: Lục thập hoa giáp

Năm 2024 Giáp Thìn là năm con Rồng sẽ bắt đầu từ ngày 10/02/2024 đến ngày 20/01/2025 Dương Lịch, thuộc mệnh Hỏa với ngũ hành nạp âm là Phúc Đăng Hỏa (tức Lửa Đèn Dầu). Theo quan niệm của người phương Đông, Rồng là một linh vật mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự cát lành và thịnh vượng. Do đó, năm Rồng 2024 được xem là báo hiệu của nhiều điều may mắn, thăng tiến và cơ hội bùng nổ ở nhiều phương diện trong cuộc sống.

  • Thiên can: Thiên can Giáp của năm 2024 sẽ tương hợp với thiên can Kỷ và khắc (tương hình) với thiên can Canh, Mậu.
  • Địa chi: Thìn sẽ tương hợp với các địa chi trong bộ Tam Hợp là tuổi Tý và Thân, đồng thời Tứ Hành Xung với tuổi Tuất - Sửu - Mùi.
  • Ngũ hành: Tương hợp với mệnh: Mộc và Thổ; Tương khắc với mệnh: Kim.
  • Màu sắc chủ đạo năm 2024: Đỏ, cam, hồng, tím.
  • Con số may mắn năm 2024: phù hợp với các số 4 và 9; kỵ đối với số 3 và 8.
  • Hướng tốt năm 2024: Đông Bắc, Đông Nam.
  • Tuổi hợp năm 2024: Hợp với các tuổi Bính Tý, Mậu Sửu, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Tân Hợi; Khắc với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Mùi, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Đinh Dậu, Quý Mão.
  • Xem Tuổi phạm Thái Tuế 2024 | Xem Tuổi gặp hạn Kim Lâu - Tam Tai - Hoang Ốc 2024 | Xem thêm: Tổng quan năm 2024; Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *