Connect with us

Vận mệnh, vận hạn

Xem Vận hạn năm Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục

[CPA] Trong Tử vi có rất nhiều cách tính Vận hạn, các xem lá số tử vi của từng môn Kinh Dịch khác nhau. Trong năm Tân Sửu 2021 này, chúng tôi xin giới thiệu tới quý bạn đọc Cách xem vận hạn 12 con giáp năm Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục.

Xem Vận hạn năm Nhâm Dần 2022 theo Thập Bát Cục

1 Bảng tra cứu Vận hạn năm Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục

Xem tuổi của bạn thuộc cung nào, từ đó sẽ dự đoán ít nhiều về vận hung, cát trong năm Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục. Cách tra cứu khá dễ, bạn chỉ cần xem bạn sinh năm nào, là biết trong năm 2021 này, bạn đang ở cung nào!
Năm sinhTuổiMệnhQuan hệ Thể - DụngVận hạn
1936 Bính Tý ThủyDụng khắc ThểTử biệt bại ngưu dương
1937 Đinh Sửu ThủyDụng khắc ThểKim ngân thiên lộc 
1938 Mậu Dần ThổHòaBệnh phù tuyệt mệnh 
1939 Kỷ Mão ThổHòaKim ngân thiên lộc 
1940 Canh Thìn Kim Dụng sinh ThểNhân công chiết tuyết 
1941 Tân Tị KimDụng sinh ThểĐại bại thoái điền 
1942 Nhâm Ngọ MộcThể khắc DụngHuyết quang lao bệnh 
1943 Quý Mùi MộcThể khắc DụngTử biệt bại ngưu dương
1944 Giáp Thân ThủyDụng khắc ThểQuý nhân 
1945 Ất Dậu ThủyDụng khắc ThểĐại bại thoái điền 
1946 Bính Tuất ThổHòaKim ngân thiên lộc   
1947 Đinh Hợi ThổHòaĐại bại thoái điền  
1948 Mậu Tý HỏaThể sinh DụngKim ngân thiên lộc 
1949 Kỷ Sửu HỏaThể sinh DụngHuyết quang lao bệnh 
1950 Canh Dần MộcThể khắc DụngSinh ly tử biệt
1951 Tân Mão MộcThể khắc DụngNhân công chiết tuyết 
1952 Nhâm Thìn ThủyDụng khắc ThểSinh sản miếu vụ 
1953 Quý Tị ThủyDụng khắc ThểĐồ hình hỏa quang 
1954 Giáp Ngọ KimDụng sinh ThểNhân công tiến điền 
1955Ất MùiKimDụng sinh ThểRa quan tiến lộc 
1956Bính ThânHỏaThể sinh DụngSinh sản miếu vụ 
1957Đinh DậuHỏaThể sinh DụngNhân công tiến điền 
1958Mậu TuấtMộcThể khắc DụngKim ngân thiên lộc 
1959Kỷ HợiMộcThể khắc DụngCát khánh vượng nhân 
1960Canh TýThổHòaĐồ hình hỏa quang  
1961Tân SửuThổHòaNhân công tiến điền  
1962Nhâm DầnKimDụng sinh ThểThiên ôn thiên hỏa
1963Quý MãoKimDụng sinh ThểSinh sản miếu vụ 
1964Giáp ThìnHỏaThể sinh DụngHuyết quang lao bệnh 
1965Ất TỵHỏaThể sinh DụngSinh sản miếu vụ  
1966Bính NgọThủyDụng khắc ThểThiên ôn thiên hỏa 
1967Đinh MùiThủyDụng khắc ThểHuyết quang lao bệnh 
1968Mậu ThânThổHòaNhân công chiết tuyết 
1969Kỷ DậuThổHòaThiên ôn thiên hỏa  
1970Canh TuấtKimDụng sinh ThểSinh ly tử biệt 
1971Tân HợiKimDụng sinh ThểTử biệt bại ngưu dương 
1972Nhâm TýMộcThể khắc DụngCát khánh vượng nhân 
1973Quý SửuMộcThể khắc DụngQuý nhân 
1974Giáp DầnThủyDụng khắc ThểKim ngân thiên lộc 
1975Ất MãoThủyDụng khắc ThểPhu (thê), tử thoái lạc 
1976Bính ThìnThổHòaPhu (thê), tử thoái lạc  
1977Đinh TỵThổHòaKim ngân thiên lộc  
1978Mậu NgọHỏaThể sinh Dụng Đại bại thoái điền
1979Kỷ MùiHỏaThể sinh DụngSinh ly tử biệt 
1980Canh ThânMộcThể khắc DụngPhu (thê), tử thoái lạc  
1981Tân DậuMộcThể khắc DụngKim ngân thiên lộc 
1982Nhâm TuấtThủyDụng khắc ThểLục súc lợi, tiến điền tài 
1983Quý HợiThủyDụng khắc ThểSinh ly tử biệt 
1984Giáp TýKimDụng sinh ThểTử biệt bại ngưu dương 
1985Ất SửuKimDụng sinh ThểKim ngân thiên lộc 
1986Bính DầnHỏaThể sinh DụngBệnh phù tuyệt mệnh 
1987Đinh MãoHỏaThể sinh DụngTử biệt bại ngưu dương 
1988Mậu ThìnMộcThể khắc DụngRa quan tiến lộc 
1989Kỷ TỵMộcThể khắc DụngKim ngân thiên lộc  
1990Canh NgọThổHòaĐồ hình hỏa quang 
1991Tân MùiThổHòaThiên ôn thiên hỏa 
1992Nhâm ThânKimDụng sinh ThểNhân công chiết tuyết 
1993Quý DậuKimDụng sinh ThểĐồ hình hỏa quang 
1994Giáp TuấtHỏaThể sinh DụngBệnh phù tuyệt mệnh 
1995Ất HợiHỏaThể sinh DụngĐại bại thoái điền 
1996Bính TýThủyDụng khắc ThểKim ngân thiên lộc  
1997Đinh SửuThủyDụng khắc ThểBệnh phù tuyệt mệnh 
1998Mậu DầnThổHòaTử biệt bại ngưu dương 
1999Kỷ MãoThổHòaBệnh phù tuyệt mệnh
2000Canh ThìnKimDụng sinh ThểĐại bại thoái điền 
2001Tân TỵKimDụng sinh ThểNhân công tiến điền 
2002Nhâm NgọMộcThể khắc DụngPhu (thê), tử thoái lạc   
2003Quý MùiMộcThể khắc DụngKim ngân thiên lộc 
2004Giáp ThânThủyDụng khắc ThểSinh sản miếu vụ 
2005Ất DậuThủyDụng khắc ThểNhân công tiến điền 
2006Bính TuấtThổHòaBệnh phù tuyệt mệnh 
2007Đinh HợiThổHòaNhân công tiến điền 
2008Mậu TýHỏaThể sinh DụngBệnh phù tuyệt mệnh 
2009Kỷ SửuHỏaThể sinh DụngPhu (thê), tử thoái lạc    
2010Canh DầnMộcThể khắc DụngSinh ly tử biệt 
2011Tân MãoMộcThể khắc DụngĐại bại thoái điền 
2012Nhâm ThìnThủyDụng khắc ThểĐồ hình hỏa quang 
2013Quý TỵThủyDụng khắc ThểQuý nhân 
2014Giáp NgọKimDụng sinh ThểNhân công chiết tuyết 
2015Ất MùiKimDụng sinh ThểHuyết quang lao bệnh 
2016Bính ThânHỏaThể sinh DụngĐồ hình hỏa quang 
2017Đinh DậuHỏaThể sinh DụngNhân công chiết tuyết  
2018Mậu TuấtMộcThể khắc DụngBệnh phù tuyệt mệnh 
2019Kỷ HợiMộcThể khắc DụngThiên ôn thiên hỏa 
2020Canh TýThổHòaSinh ly tử biệt
2021Tân SửuThổHòaNhân công chiết tuyết 
2022Nhâm DầnKimDụng sinh ThểLục súc lợi, tiến điền tài

Chú thích:

  • Cột (1): Năm sinh tính theo Dương lịch
  • Cột (2): Tuổi (tính theo can/chi Âm lịch). Lưu ý: Nếu ngày sinh vào đầu năm Dương Lịch nhưng theo Lịch âm vẫn thuộc năm cũ thì vẫn tính tuổi tra hạn Thập Bát Cục theo tuổi năm âm lịch. Ví dụ: Sinh đầu năm 1985 nhưng chưa đến Tết Bính Dần thì người đó tính tuổi Ất Sửu.
  • Cột (3): Mệnh (hay mạng) của tuổi
  • Cột (4): Quan hệ Thể – Dụng
  • Cột (5): Vận hạn 2021 theo Thập Bát cục

Giải thích cột (4):

  • Thể là chủ thể, là thân chủ.
  • Dụng là khách thể tác động đến chủ thể, cụ thể ở đây là năm Tân Sửu, hành Thổ.
  • Thể khắc Dụng: chủ thể khắc chế được khách thể, làm chủ tình hình.
  • Thể sinh Dụng: Chủ thể sinh ra khách thể, phải tốn kém, chậm trễ, bị khách thể chi phối phần lớn. Vì thế dễ bị hao tổn, mất mát, đau ốm, tai nạn bất ngờ.
  • Hòa: Thể – Dụng tị hòa. Yên ổn.
  • Dụng khắc Thể: khách thể khắc chế được chủ thể. Bị đình chỉ, ngưng nghỉ công việc. Bị chống lại: dễ đau ốm, tai nạn, hỏng việc.
  • Dụng sinh Thể: công danh được trọng dụng, dễ được cất nhắc, đề bạt. Trong việc làm ăn gặp quý nhân. Việc không mưu cầu cũng dễ đạt được.

Theo đó ta thấy năm Tân Sửu 2021 ngũ hành thuộc Thổ (Bích Thượng Thổ), vì thế có thể luận:

  • Người mệnh Kim: Thổ sinh Kim (Dụng sinh Thể)
  • Người mệnh Mộc: Mộc khắc Thổ (Thể khắc Dụng)
  • Người mệnh Thủy: Thủy khắc Thổ (Dụng khắc Thể)
  • Người mệnh Hỏa: Hỏa sinh Thổ (Thể sinh Dụng)
  • Người mệnh Thổ: Song Thổ tỵ hòa (Hòa)

2 Những cung tốt (cát) trong năm Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục

* Bạn xem tuổi của mình thuộc cung nào, từ đó sẽ dự đoán ít nhiều về vận hung cát trong năm 2021.

Xem vận hạn năm 2021 theo Thập Bát Cục, xét về cung tốt, nếu thuộc các cung này, đương số sẽ gặp nhiều điều may mắn về cưới hỏi, mua bán nhà đất, kinh doanh đầu tư, thăng quan tiến chức…

  • Cung Quý nhân: Giáp Thân 1944, Quý Sửu 1973, Quý Tị 2013.
  • Cung Cát khánh vượng nhân: Kỷ Hợi 1959, Nhâm Tý 1972.
  • Cung Lục súc lợi, tiến điền tài: Nhâm Tuất 1982, Nhâm Dần 2022.
  • Cung Nhân công tiến điền: Giáp Ngọ 1954, Đinh Dậu 1957, Tân Sửu 1961, Tân Tỵ 2001, Ất Dậu 2005, Đinh Hợi 2007.
  • Cung Kim nhân thiên lộc: Đinh Sửu 1937, Kỷ Mão 1939, Bính Tuất 1946, Mậu Tý 1948, Mậu Tuất 1959, Giáp Dần 1974Đinh Tỵ 1977, Tân Dậu 1981, Ất Sửu 1985, Kỷ Tỵ 1989, Bính Tý 1996, Quý Mùi 2003.
  • Cung Ra quan tiến lộc: Ất Mùi 1955, Mậu Thìn 1988.

3 Những cung xấu (hung) trong năm Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục

* Bạn xem tuổi của mình thuộc cung nào, từ đó sẽ dự đoán ít nhiều về vận hung cát trong năm 2021.

  • Cung Sinh ly tử biệt: Canh Tuất 1970, Kỷ Mùi 1979, Canh Dần 1950, Quý Hợi 1983, Canh Dần 2010, Canh Tý 2020.
  • Cung Bệnh phù tuyệt mệnh: Mậu Dần 1938, Bính Dần 1986, Giáp Tuất 1994, Đinh Sửu 1997, Kỷ Mão 1999, Bính Tuất 2006, Mậu Tý 2008 và Mậu Tuất 2018.

Đây là 2 cung được cho là xấu nhất, những cung còn lại ở bảng phía trên ở mức trung bình.

Đối với những tuổi gặp 2 cung xấu nhất này, trong năm Tân Sửu:

Kiêng Kỵ:

  • Xây dựng, sửa sang nhà cửa.
  • Sông nước.
  • Kết hôn.
  • Xông đất xông nhà, mở hàng đầu năm mới.

Những người thuộc những cung còn lại ít nhiều sẽ chịu những ảnh hưởng tiêu cực, cần biết trước mà phòng tránh, tìm cách để xua bớt hung khí, giảm nhẹ tai ương.

4 Xem tuổi Xông đất tết Tân Sửu 2021 theo Thập Bát Cục

Theo quan niệm xưa, bản thân những người có cung Thập Bát Cục tốt còn mang tới nhiều sinh khí, điều cát lành cho người khác. Vì thế mà người ta thường mời những người có tuổi thuộc cung tốt trong năm để tới xông nhà xông đất, mở hàng khai trương đầu năm mới để cả năm được an khang thịnh vương, làm ăn tấn phát.

Theo cách này, ta có thêm một phương pháp xem tuổi xông đất xông nhà 2021 hoàn toàn mới. Tùy vào mục đích mà gia chủ muốn hướng tới trong năm mới mà chọn các tuổi đẹp tương ứng.

  • Cầu năm mới có quý nhân, gặp nhiều may mắn: Mới người năm 2021 thuộc cung Quý Nhân tới xông đất đầu năm thì gia chủ sẽ gặp nhiều may mắn, được nhiều người giúp đỡ.
  • Cầu sinh đẻ thuận lợi, hôn nhân tốt đẹp: Mời người năm 2021 thuộc cung Cát Khánh Vượng Nhân đến xông nhà thì trong năm dễ có thêm người thêm của, chuyện vui tới tấp.
  • Cầu việc buôn bán môi giới bất động sản thuận lợi: Năm 2021 gặp người cung Nhân Công Tiến Điền xông đất mở hàng thì trong năm chuyện đất đai nhà cửa thuận lợi suôn sẻ.
  • Cầu trồng trọt chăn nuôi thành công, đất đai tăng thêm: Mời người cung Lục Súc Lợi, Tiến Điền Tài năm 2021 xông đất đầu năm thì gia chủ trong năm làm ăn tấn tới, trồng trọt chăn nuôi thuận lợi, chuyện đất cát được như ý.
  • Cầu tài lộc dồi dào, kinh doanh phát đạt: Gặp người năm 2021 thuộc cung Kim Ngân Thiên Lộc xông đất xông nhà đầu năm thì làm ăn thuận buồm xuôi gió, tài lộc dồi dào.
  • Cầu công danh thăng tiến, học hành tấn tới: Đầu năm 2021 có người thuộc cung Ra Quan Tiến Lộc xông đất xông nhà thì trong năm gia chủ dễ thăng quan tiến chức, sự nghiệp lên như diều gặp gió.

* Nên tránh mời người trong năm Tân Sửu đang ở hung cung đến xông đất, mở hàng để giảm bớt xui xẻo, vận hạn cho chính mình.

💡 Xem tuổi xông nhà 2021 bằng phương pháp Thập Bát Cục sẽ khác biệt hoàn toàn với cách xem thông thường. Khi lựa chọn người xông đất xông nhà cho năm mới, bạn có thể kết hợp nhiều cách xem để lựa chọn người phù hợp nhất. Hoặc có thể tách biệt các cách xem đều được. Xem vận hạn năm 2021 cho các tuổi theo Thập Bát Cục là cách xem hoàn toàn khác với Tử vi 2021. Mỗi cách xem một khía cạnh và cơ sở luận khác nhau. Bạn đọc có thể tham khảo nhiều chiều!

TÓM TẮT: Thập Bát Cục là một vòng vận hạn theo chu kỳ 18 năm:

  1. Quý nhân: Có quý nhân phù trợ, hay gặp may mắn.
  2. Tử biệt, bại ngưu dương: Không chết người thì chết trâu bò (làm ăn bị thua lỗ).
  3. Phu (thê), tử thoái lạc: Tình cảm của vợ chồng con cái cứ xa cách, xung khắc (đang suy thoái, kém nồng nàn).
  4. SINH LY TỬ BIỆT: Chia ly, xa cách về tình cảm. Chết chóc, tang tóc.
  5. Nhân công tiến điền: Công ăn việc làm phát triển, thuận cho việc giải quyết các vấn đề về đất đai nhà cửa.
  6. Cát khánh vượng nhân: Nhiều lộc, đông con cháu (Thêm người, thêm của).
  7. Đồ hình, hỏa quang: Hoặc gặp quan trường, hình phạt của cơ quan chức trách, hoặc gặp hỏa hoạn.
  8. BỆNH PHÙ, TUYỆT MỆNH: Bệnh tật, tai nạn, chia li, đổ vỡ về tình cảm. Tang tóc xảy ra.
  9. Huyết quang lao bệnh: Sinh lực suy giảm sinh đau ốm mệt mỏi (đề phòng lao lực).
  10. Đại bại thoái điền: Mất mát, thua thiệt về đất cát. (Bị thu hồi, bị giải tỏa, nhưng cũng có thể do bán đi).
  11. Lục súc lợi, tiến điền tài: Chăn nuôi tốt, đất đai tiền tài thịnh vượng.
  12. Sinh sản miếu vụ: Sức khỏe đang xấu đi, dễ đau ốm bệnh tật.
  13. Kim ngân thiên lộc: Vàng bạc lộc trời.
  14. Ra quan tiến lộc: Dễ thăng tiến về công danh, nhiều bổng lộc.
  15. Nhân công chiết tuyết: Công ăn việc làm bị gẫy đổ, dang dở.
  16. Thiên ôn, thiên hỏa: Thiên tai, hỏa hoạn.
5/5 - (7 bình chọn)
Click to comment
guest
0 Thảo luận
Phản hồi nội tuyến (inline)
Xem tất cả bình luận
0
Hãy để lại ý kiến/nhu cầu của bạn!x
()
x