Connect with us

Tử vi & Phong thủy

Xem Sao & Hạn năm 2022 cho 12 con giáp

[CPA] NHÂM DẦN 2022 – Bạn đang muốn biết trong năm 2022 này bạn sẽ gặp Sao và Hạn gì, hung hay cát, để từ đó có thể chuẩn bị cho một năm an lành, sung túc. Hãy cùng chúng tôi Xem Sao và Hạn cho 12 con giáp trong năm Nhâm Dần 2022 bên dưới nhé!

Đang thảo luận trong bài này:

Xem Sao & Hạn cho 12 con giáp trong năm Nhâm Dần 2022


TỔNG QUAN NĂM NHÂM DẦN 2022:

Năm Nhâm Dần là năm nào? Những năm Nhâm Dần trước đây và sắp tới là: ...1722, 1782, 1842, 1902, 1962, 2022, 2082, 2142, 2202... (± 60)

=> Xem thêm: Lục thập hoa giáp

Tổng quan về Can Chi, Ngũ Hành năm Nhâm Dần 2022:

  • Năm Nhâm Dần 2022 theo Dương lịch: 01/02/2022 - 21/01/2023 (ngày bắt đầu và kết thúc năm Nhâm Dần 2022)
  • Thiên Can: Nhâm - can đứng thứ 9 trong 10 Thiên Can (10 Thiên Can: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý)
  • Địa Chi: Dần (Hổ) -  con giáp thứ 3 trong 12 Con Giáp (hay 12 Địa Chi: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi)
  • Mệnh Ngũ Hành: những người sinh năm Nhâm Dần 2022 là người thuộc mệnh Kim - Kim Bạch Kim - Vàng pha bạc

=> Xem thêm: Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi


Trong tử vi học phương Đông, sao Cửu Diệu (hay Cửu Tinh) được xem là sao chiếu mạng theo tuổi âm lịch. Sao Cửu Diệu bao gồm: sao Thái Âm, sao Mộc Đức, sao La Hầu, sao Kế Đô, sao Thái Dương, sao Vân Hớn (Vân Hán), sao Thổ Tú, sao Thái Bạch và sao Thủy Diệu. Mỗi sao sẽ đại diện cho 1 tuổi và lặp lại theo chu kỳ thời gian ảnh hưởng tốt hoặc gây ra tác động xấu (gọi là vận hạn) nhất định xảy ra với mỗi người.

Nếu chỉ xem sao hạn hàng năm là chưa đủ, mà muốn xem vận hạn của năm thì phải xem thêm hạn năm (hạn theo tuổi). Một trong 8 hạn bạn phải trải qua mỗi năm là: Huỳnh Tiền/Huỳnh Tuyền/Hoàng Tuyền, Tam Kheo/Tam Keo, Ngũ Mộ, Thiên Tinh, Tán Tận/Toán Tận, Thiên La, Địa Võng, Diêm Vương.

Cửu Diệu hay còn gọi là sao hạn, bao gồm cả sao tốt và sao xấu, nếu trong cùng một năm gặp cả sao xấu và hạn xấu thì người thuộc tuổi đó nên cúng dâng sao giải hạn để hóa giải, giảm nhẹ tai ương.

>> Xem thêm: Cửu Diệu tinh quân: cách xem vận hạn (Sao & Hạn) của năm 2022

Để tính được sao hạn và hạn của năm 2022 cho 12 con giáp theo từng tuổi thì phải căn cứ số tuổi âm lịch (tuổi mụ) để tính.


Tuổi mụ được xác định như thế nào? Tuổi mụ hay tuổi âm lịch được tính như sau:

Tuổi mụ = [năm xem (âm lịch) – năm sinh (âm lịch)] + 1

Ví dụ: Xem hạn cho người sinh năm 1996, năm xem là 2022 thì ta được.

Tuổi mụ = [2022 – 1996] + 1 = 26 + 1 = 27 tuổi.


Chi tiết Sao và Hạn cho 12 con giáp trong năm Nhâm Dần 2022:

1 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Tý

Tuổi Tý năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Tý (Chuột) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1912, 1924, 1936, 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020, 2032, 2044, 2056... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi TÝ
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Bính Tý 1936 Sao Vân Hớn – hạn Địa Võng Sao La Hầu – hạn Địa Võng
Mậu Tý 1948 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Canh Tý 1960 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Nhâm Tý 1972 Sao Vân Hớn – hạn Thiên La Sao La Hầu – hạn Diêm Vương
Giáp Tý 1984 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Bính Tý 1996 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Mậu Tý 2008 Sao Vân Hớn – hạn Thiên La Sao La Hầu – hạn Diêm Vương
Canh Tý 2020 Sao Thủy Diệu – hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – hạn Ngũ Mộ

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Tý: Bài vị và cách bố trí nến

2 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Sửu

Tuổi Sửu năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Sửu (Trâu, Bò) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1913, 1925, 1937, 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021, 2033, 2045, 2057... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi SỬU
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Đinh Sửu 1937 Sao Thái Dương – hạn Thiên La Sao Thổ Tú – hạn Diêm Vương
Kỷ Sửu 1949 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Tân Sửu 1961 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La
Quý Sửu 1973 Sao Thái Dương – hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – hạn Huỳnh Tuyền
Ất Sửu 1985 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Đinh Sửu 1997 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La
Kỷ Sửu 2009 Sao Thái Dương – hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – hạn Huỳnh Tuyền

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Sửu: Bài vị và cách bố trí nến

3 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Dần

Tuổi Dần năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Dần (Hổ, Cọp, Hùm) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1914, 1926, 1938, 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022, 2034, 2046, 2058... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi DẦN
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Mậu Dần 1938 Sao Thái Bạch – hạn Toán Tận Sao Thái Âm – hạn Huỳnh Tuyền
Canh Dần 1950 Sao La Hầu – hạn Tam Keo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Nhâm Dần 1962 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng
Giáp Dần 1974 Sao Thái Bạch – hạn Toán Tận Sao Thái Âm – hạn Huỳnh Tuyền
Bính Dần 1986 Sao La Hầu – hạn Tam Keo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Mậu Dần 1998 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Dần: Bài vị và cách bố trí nến

4 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Mão

Tuổi Mão năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Mão (Mèo, Thỏ) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1915, 1927, 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023, 2035, 2047, 2059... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi MÃO
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Kỷ Mão 1939 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Tân Mão 1951 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Quý Mão 1963 Sao Vân Hớn – hạn Thiên La Sao La Hầu – hạn Diêm Vương
Ất Mão 1975 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Đinh Mão 1987 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Kỷ Mão 1999 Sao Vân Hớn – hạn Thiên La Sao La Hầu – hạn Diêm Vương

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Mão: Bài vị và cách bố trí nến

5 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Thìn

Tuổi Thìn năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Thìn (Rồng) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1916, 1928, 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012, 2024, 2036, 2048, 2060... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi THÌN
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Canh Thìn 1940 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Nhâm Thìn 1952 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La
Giáp Thìn 1964 Sao Thái Dương – hạn Thiên La Sao Thổ Tú – hạn Diêm Vương
Bính Thìn 1976 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Mậu Thìn 1988 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Thìn: Bài vị và cách bố trí nến

6 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Tị

Tuổi Tỵ năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Tỵ (Rắn) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1917, 1929, 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025, 2037, 2049, 2061... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi TỴ
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng
Ất Tỵ 1965 Sao Thái Bạch – hạn Toán Tận Sao Thái Âm – hạn Huỳnh Tuyền
Đinh Tỵ 1977 Sao La Hầu – hạn Tam Kheo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Kỷ Tỵ 1989 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng
Tân Tỵ 2001 Sao Thái Bạch – hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – hạn Tam Kheo

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Tỵ: Bài vị và cách bố trí nến

7 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Ngọ

Tuổi Ngọ năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Ngọ (Ngựa) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1918, 1930, 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002, 2014, 2026, 2038, 2050, 2062... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi NGỌ
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Canh Ngọ 1930 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Nhâm Ngọ 1942 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Giáp Ngọ 1954 Sao Vân Hớn – hạn Địa Võng Sao La Hầu – hạn Địa Võng
Bính Ngọ 1966 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Mậu Ngọ 1978 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Canh Ngọ 1990 Sao Vân Hớn – hạn Thiên La Sao La Hầu – hạn Diêm Vương
Nhâm Ngọ 2002 Sao Thủy Diệu – hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – hạn Ngũ Mộ

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Ngọ: Bài vị và cách bố trí nến

8 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Mùi

Tuổi Mùi năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Mùi (Dê, Cừu) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1919, 1931, 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003, 2015, 2027, 2039, 2051, 2063... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi MÙI
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Tân Mùi 1931 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Quý Mùi 1943 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La
Ất Mùi 1955 Sao Thái Dương – hạn Thiên La Sao Thổ Tú – hạn Diêm Vương
Đinh Mùi 1967 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Kỷ Mùi 1979 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La
Tân Mùi 1991 Sao Thái Dương – hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – hạn Huỳnh Tuyền
Quý Mùi 2003 Sao Thổ Tú – hạn Tam Keo Sao Vân Hớn – hạn Thiên Tinh

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Mùi: Bài vị và cách bố trí nến

9 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Thân

Tuổi Thân năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Thân (Khỉ) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1920, 1932, 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004, 2016, 2028, 2040, 2052, 2064... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi THÂN
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Nhâm Thân 1932 Sao La Hầu – hạn Tam Keo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Giáp Thân 1944 Sao Kế Đô – hạn Diêm Vương Sao Thái Dương – hạn Thiên La
Bính Thân 1956 Sao Thái Bạch – hạn Toán Tận Sao Thái Âm – hạn Huỳnh Tuyền
Mậu Thân 1968 Sao La Hầu – hạn Tam Keo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Canh Thân 1980 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng
Nhâm Thân 1992 Sao Thái Bạch – hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – hạn Tam Keo

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Thân: Bài vị và cách bố trí nến

10 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Dậu

Tuổi Dậu năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Dậu (Gà) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1921, 1933, 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005, 2017, 2029, 2041, 2053, 2065... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi DẬU
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Quý Dậu 1933 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Ất Dậu 1945 Sao Vân Hớn – hạn Địa Võng Sao La Hầu – hạn Địa Võng
Đinh Dậu 1957 Sao Thủy Diệu – hạn Thiên Tinh Sao Mộc Đức – hạn Tam Keo
Kỷ Dậu 1969 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận
Tân Dậu 1981 Sao Vân Hớn – hạn Thiên La Sao La Hầu – hạn Diêm Vương
Quý Dậu 1993 Sao Thủy Diệu – hạn Ngũ Mộ Sao Mộc Đức – hạn Ngũ Mộ
Ất Dậu 2005 Sao Mộc Đức – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thủy Diệu – hạn Toán Tận

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Dậu: Bài vị và cách bố trí nến

11 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Tuất

Tuổi Tuất năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Tuất (Chó) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1922, 1934, 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030, 2042, 2054, 2066... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi TUẤT
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Giáp Tuất 1934 Sao Thái Âm – hạn Huỳnh Tuyền Sao Thái Bạch – hạn Toán Tận
Bính Tuất 1946 Sao Thái Dương – hạn Thiên La Sao Thổ Tú – hạn Diêm Vương
Mậu Tuất 1958 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Canh Tuất 1970 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La
Nhâm Tuất 1982 Sao Thái Dương – hạn Toán Tận Sao Thổ Tú – hạn Huỳnh Tuyền
Giáp Tuất 1994 Sao Thổ Tú – hạn Ngũ Mộ Sao Vân Hớn – hạn Ngũ Mộ
Bính Tuất 2006 Sao Thái Âm – hạn Diêm Vương Sao Thái Bạch – hạn Thiên La

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Tuất: Bài vị và cách bố trí nến

12 Xem Sao chiếu mệnh và Hạn năm 2022 cho tuổi Hợi

Tuổi Hợi năm Nhâm Dần 2022 Sao gì chiếu mệnh và gặp phải Hạn gì? Cách hóa giải (cúng sao giải hạn) ra sao?

Tuổi Hợi (Heo) là những người sinh ở các năm gần nhất: ...1923, 1935, 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007, 2019, 2031, 2043, 2055, 2067... (± 12)

Bảng tra cứu SAO CHIẾU MỆNH và HẠN năm 2022 của tuổi HỢI
Tuổi Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
Ất Hợi 1935 Sao Kế Đô – hạn Diêm Vương Sao Thái Dương – hạn Thiên La
Đinh Hợi 1947 Sao Thái Bạch – hạn Toán Tận Sao Thái Âm – hạn Huỳnh Tuyền
Kỷ Hợi 1959 Sao La Hầu – hạn Tam Keo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Tân Hợi 1971 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng
Quý Hợi 1983 Sao Thái Bạch – hạn Thiên Tinh Sao Thái Âm – hạn Tam Keo
Ất Hợi 1995 Sao La Hầu – hạn Tam Keo Sao Kế Đô – hạn Thiên Tinh
Đinh Hợi 2007 Sao Kế Đô – hạn Địa Võng Sao Thái Dương – hạn Địa Võng

>> Xem thêm: Cúng sao giải hạn 2022 cho tuổi Hợi: Bài vị và cách bố trí nến

Như vậy, bên trên chúng tôi đã cung cấp chi tiết Sao & Hạn của 12 con giáp trong năm Nhâm Dần 2022 này. Biết được Sao & Hạn để bạn biết vận hạn của mình trong năm 2022, nếu gặp sao tốt bạn hãy cố gắng lấy đó làm điểm mạnh để phát huy, còn nếu gặp sao hạn xấu bạn hãy tìm cách hóa giải sao hạn nhé!

5/5 - (3 bình chọn)
Click to comment
guest
0 Thảo luận
Phản hồi nội tuyến (inline)
Xem tất cả bình luận

Đang thảo luận

0
Hãy để lại ý kiến/nhu cầu của bạn!x
()
x