[CPA] Chọn ngày đẹp năm 2024 là việc xem các ngày tốt – xấu trong các tháng năm 2024 theo tuổi hay năm sinh của gia chủ để quyết định có nên hay không làm một số công việc quan trọng như: cưới hỏi nạp tài, động thổ làm nhà, khai trương mở cửa hàng, ma chay lễ tang, nhập trạch, chuyển nhà, lợp mái – đổ trần – cất nóc, mua xe, cắt tóc, làm đẹp… Việc xem ngày tốt, xấu với mong muốn nhận điều may mắn tốt đẹp sẽ đến với mình và tránh được nhiều nhất những bất trắc, trở ngại trong năm 2024 này.
Xem ngày giờ tốt (hoàng đạo) – xấu (hắc đạo) 2024 là công cụ tra cứu danh sách ngày tốt, ngày xấu để từ đó biết được công việc nên làm, nên tránh trong ngày hôm nay, trong tuần, trong tháng, trong năm 2024 theo ngày tháng năm sinh tuổi gia chủ. Ngoài ra, khi xem ngày tốt xấu thì các bạn có thể xem lịch tiết khí, sao chiếu, giờ tốt nhất, giờ xấu nên tránh, hướng xuất hành… trong ngày cần xem.
Ngoài việc xem ngày tốt, ngày đẹp trong năm 2024, các bạn cũng có thể tra cứu giờ tốt (giờ hoàng đạo) chi tiết để tiến hành triển khai công việc của mình!
Trước tiên, hãy chọn Tháng cụ thể bạn cần xem ngày tốt trong năm 2024 này:
- Xem ngày tốt Tháng 1 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 2 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 3 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 4 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 5 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 6 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 7 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 8 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 9 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 10 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 11 năm 2024
- Xem ngày tốt Tháng 12 năm 2024
* Cách xác định ngày GIỜ TỐT XẤU năm 2024:
- Chọn (+) ra các ngày hoàng đạo trong các tháng (hoặc chỉ tháng gần nhất cần xem) của năm 2024
- Chọn (+) ra các ngày có Trực và sao Nhị Thập Bát Tú chiếu xuống tốt. Trách các ngày có Trực và sao Nhị Thập Bát Tú chiếu xuống xấu. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là những trực tốt cần chọn
- Loại (-) ra các ngày xấu như:
- Tam nương, Nguyệt kỵ, Thổ tú, Kim thần sát, Dương công kỵ nhật, Vãng vong thì tuyệt đối nên kiêng kỵ làm các công việc quan trọng
- Sát chủ, Hoang vu tứ quý, Không phòng thì tuyệt đối nên kiêng kỵ cưới hỏi và động thổ làm nhà
- Tránh (-) các sao xấu chiếu trong ngày như:
- Sát Chủ, Thụ Tử, Thiên Hình, Thiên Lao, Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Đại Hao, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Yếm (Phá), Băng Tiêu, Ngọa Giải, Hà Khôi, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ, Câu Trần, Cô Thần, Quả Tú, Nguyệt Hư (Phá), Âm Thác, Nguyệt Hình (Phá), Sát Sư thì nên kiêng cự mọi việc
- Không Phòng, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú, Nhân Cách, Nguyệt Hư thì kiêng kỵ cưới hỏi
- Thiên Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Phá (Hư), Lục Bất Thành, Chu Tước thì phải kiêng kỵ khai trương cầu tài
- Thiên Địa, Chuyển Sát, Địa Phá, Thổ Phủ, Thổ Ôn, Thổ Cấm, Thổ Kỵ, Vãng Vong, Địa Tặc, Nguyệt Kiến thì phải kiêng kỵ các việc động thổ
- Quỷ Khốc, Tứ Thời, Đại Mộ, Lỗ Ban Sát, Lôi Công, Thiên Ôn, Thiên Tặc, Thiên Hỏa thì tuyệt đối kiêng cự việc xây dựng nhà cửa, kho tàng
- Phi Ma Sát, Chu Tước, Ly Sàng, Tứ Thời, Cô Thần, Quả Tú thì không nên nhập trạch chuyển chỗ ở
- Ngũ quỷ thì tuyệt đối không nên xuất hành đi xa
- Quỷ Khốc, Từ Thời, Đại Mộ, Bạch Hổ, Trùng Tang, Trùng Phục, Tam Tang, Kiếp Sát thì không nên tiến hành làm lễ an táng hoặc cải táng
- Ngược lại các sao xấu trên, ngày có càng nhiều sao Đại Cát như: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường… thì rất tốt
- Sau khi loại được các ngày xấu và sao xấu chiếu thì sẽ so sánh thiên can, địa chi, cung tuổi của bạn với các ngày tốt còn lại để LỰA CHỌN ĐƯỢC NGÀY ĐẸP NHẤT CHO 12 CON GIÁP và tiến hành công việc của bạn trong năm 2024 này.
- Sau khi đã chọn được ngày tốt theo các bước trên thì ta xem thêm chi tiết những thông tin trong ngày khác như giờ tốt (hoàng đạo), hướng xuất hành tốt… để thực hiện công việc và mang lại thuận lợi, may mắn nhất!
TỔNG QUAN TỬ VI NĂM GIÁP THÌN 2024:
Năm Giáp Thìn là năm nào? Những người sinh năm Giáp Thìn trước đây và sắp tới là: ...1664, 1724, 1784, 1844, 1904, 1964, 2024, 2084, 2144... (± 60) => Xem thêm: Lục thập hoa giáp
Năm 2024 Giáp Thìn là năm con Rồng sẽ bắt đầu từ ngày 10/02/2024 đến ngày 20/01/2025 Dương Lịch, thuộc mệnh Hỏa với ngũ hành nạp âm là Phúc Đăng Hỏa (tức Lửa Đèn Dầu). Theo quan niệm của người phương Đông, Rồng là một linh vật mạnh mẽ, mang ý nghĩa về sự cát lành và thịnh vượng. Do đó, năm Rồng 2024 được xem là báo hiệu của nhiều điều may mắn, thăng tiến và cơ hội bùng nổ ở nhiều phương diện trong cuộc sống.
- Thiên can: Thiên can Giáp của năm 2024 sẽ tương hợp với thiên can Kỷ và khắc (tương hình) với thiên can Canh, Mậu.
- Địa chi: Thìn sẽ tương hợp với các địa chi trong bộ Tam Hợp là tuổi Tý và Thân, đồng thời Tứ Hành Xung với tuổi Tuất - Sửu - Mùi.
- Ngũ hành: Tương hợp với mệnh: Mộc và Thổ; Tương khắc với mệnh: Kim.
- Màu sắc chủ đạo năm 2024: Đỏ, cam, hồng, tím.
- Con số may mắn năm 2024: phù hợp với các số 4 và 9; kỵ đối với số 3 và 8.
- Hướng tốt năm 2024: Đông Bắc, Đông Nam.
- Tuổi hợp năm 2024: Hợp với các tuổi Bính Tý, Mậu Sửu, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Tân Hợi; Khắc với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Mùi, Tân Dậu, Kỷ Mùi, Đinh Dậu, Quý Mão.
- Xem Tuổi phạm Thái Tuế 2024 | Xem Tuổi gặp hạn Kim Lâu - Tam Tai - Hoang Ốc 2024 | Xem thêm: Tổng quan năm 2024; Cơ bản về Âm dương, Ngũ hành & Can Chi
Xem thêm:
